Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “meanwhile”

722 câu thật có từ meanwhile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: meanwhile nghĩa là trong khi đó. meanwhile là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at the same time but in another place. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ meanwhile

Danh sách câu dẫn chứng (722 câu)

  • Only Madge and little Tom, who had found some joke between themselves, occasionally spluttered with suppressed laughter, smiling meanwhile knowingly at each other.

    Chỉ có Madge và bé Tom, những người đã tìm ra trò đùa nào đó giữa họ, thỉnh thoảng lắp bắp với những tiếng cười cố nén, mỉm cười với nhau một cách đầy hiểu biết.

    Từ trong câu: knowingly, little, find, joke, themselves, occasionally, suppress, laughter

    Robert Neilson Stephens, Philip Winwood A Sketch of the Domestic History of an American Captain in the War of Independence; Embracing Events that Occurred between and during the Years 1763 and 1786, in New York and London: written by His Enemy in War, Herbert Russell, Lieutenant in the Loyalist Forces. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • This church, like many others in the suburbs, was built in anticipation of future population, and meanwhile draws its congregation mainly from beyond.

    Từ trong câu: anticipation, suburb, church, like, many, other, build, future

    William Pepperell, The Church Index A Book of Metropolitan Churches and Church Enterprise: Part I. Kensington · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng meanwhile nằm ở trang từ điển: meanwhile đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ meanwhile

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meanwhile trong kho câu?
Kho câu có 722 câu có từ meanwhile hoặc các dạng của từ, trích từ 476 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ meanwhile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meanwhile gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 206 câu, rồi Bậc C1 với 196 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.