E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mass”

1.292 câu thật có từ mass hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mass nghĩa là khối lượng. mass là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property of a body that causes it to have weight in a gravitational field. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mass

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It usually means a building where companies use mass production to make different things.

    Từ trong câu: mass, usually, mean, build, company, use, production, make

    «Factory», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14624 (bản sửa đổi 10332781). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • So they passed that night till the Thursday morning in Easter week, when they heard mass and ate their dinner.

    Từ trong câu: thursday, pass, night, till, morning, week, hear, mass

    Geoffroi de, 1150-1213? Villehardouin, Memoirs or Chronicle of the Fourth Crusade and the Conquest of Constantinople. Nguồn: Project Gutenberg #6032. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The largest one I ever saw was eighteen inches thick and looked like a mass of jelly and was hard in the center.

    Từ trong câu: jelly, large, ever, saw, eighteen, inch, thick, look

    Needom N. Freeman, A Soldier in the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #27259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mass

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mass kg2.050 lần
atomic mass1.696 lần
dense mass1.150 lần
mass of rock1.376 lần
solid mass858 lần
mass density715 lần
huge mass961 lần
sled of mass568 lần
mass spectrometry549 lần
confused mass663 lần
vast mass703 lần
mass of ice727 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mass

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mass trong kho câu?
Kho câu có 1.292 câu có từ mass hoặc các dạng của từ, trích từ 1.025 tác phẩm và tài liệu. 43 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mass xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mass gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 456 câu, rồi Bậc B1 với 300 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mass?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mass: Mệnh đề quan hệ với which, whose (125 câu), Câu phủ định (87 câu), Quá khứ đơn (85 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.