E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lush”

65 câu thật có từ lush hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lush nghĩa là tươi tốt. lush là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: produced or growing in extreme abundance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lush

Danh sách câu dẫn chứng (65 câu)

  • Lakshadweep is known for its exotic and sun-kissed beaches and lush green landscape.

    Từ trong câu: exotic, lush, know, sun, kiss, beach, green, landscape

    «Lakshadweep», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22387 (bản sửa đổi 10209598). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The carpets, thick and lush, and the seats, soft and springy.

    Từ trong câu: carpet, lush, thick, seat, soft

    «Suburb Garden Town/Living Standards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239933 (bản sửa đổi 3288645). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And everywhere else a thick, lush carpet of green, not grasslike but rather like some oversize moss.

    Từ trong câu: oversize, everywhere, else, thick, lush, carpet, green, rather

    Donald A. Wollheim, One Against the Moon. Nguồn: Project Gutenberg #50713. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Great masses of bright orange yellow were painted against the lush green of the thick hillside grass; masses that fairly radiated light.

    Từ trong câu: thick, orange, yellow, grass, lush, radiate, great, mass

    Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The supply was getting less as the animals advanced in calf, and the supernumerary milkers of the lush green season had been dismissed.

    Từ trong câu: advanced, dismiss, advance, season, supply, calf, lush, green

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lush

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lush woodbine6 lần
lush crib10 lần
lush grasses12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lush

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lush trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ lush hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lush xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lush gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lush?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lush: Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.