Câu tiếng Anh có từ “living”
250 câu thật có từ living hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: living nghĩa là sống. living là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the experience of being alive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ living
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Do you suppose I will go on living in the world, still beside you, and yet not with you?
Từ trong câu: living, suppose, go, live, world, still, beside
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I know you will soon call on her; she is living in dread of the visit.
Từ trong câu: dread, live, living, know, soon, call, visit
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Our posterity will be the living public of a future generation.
Từ trong câu: generation, our, future, public, live, living, posterity
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They will tell me I should write to the Doctor, to get Edward the curacy of his new living.
Từ trong câu: new, get, write, live, doctor, living, tell
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Because of the fear of being persecuted, sufferers social life and daily livings will be affected.
Từ trong câu: persecute, because, fear, social, life, daily, living, affect
«Pinyin/Persecutory Delusion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364371 (bản sửa đổi 4226719). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ living
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ living trong kho câu?
- Kho câu có 250 câu có từ living hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ living xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ living gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ living?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ living: Câu phủ định (53 câu), Quá khứ đơn (36 câu), Quá khứ tiếp diễn (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.