Câu tiếng Anh có từ “leading”
200 câu thật có từ leading hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: leading nghĩa là dẫn đầu. leading là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: indicating the most important performer or role. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ leading
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Two leading theories have been produced, both of which pretend to be based on the most minute verification of details and the most recent facts.
Từ trong câu: leading, pretend, recent, minute, base, theory, lead, produce
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had interviews with some of the leading ethicists--wise women with still eyes, and with the best of the teachers.
Từ trong câu: interview, leading, lead, wise, woman, still, eye, best
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These consisted for the most part in looking very hard at the stranger whenever they met, or in asking people who had never seen the stranger, leading questions about him.
Từ trong câu: whenever, consist, leading, part, look, hard, stranger, meet
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Those whom he has been the chief cause of leading into ruin, he can neglect and desert without the smallest compunction.
Từ trong câu: desert, chief, lead, cause, leading, ruin, neglect, small
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ leading
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leading trong kho câu?
- Kho câu có 200 câu có từ leading hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ leading xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leading gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leading?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leading: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.