Câu tiếng Anh có từ “leading”
200 câu thật có từ leading hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: leading nghĩa là dẫn đầu. leading là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: indicating the most important performer or role. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ leading
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He has the distinction of being recorded by the leading statesman of the Revolution--John Adams--as his personal friend.
Từ trong câu: statesman, distinction, leading, personal, revolution, record, lead, friend
Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 6, June, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13761. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
While the Americans were guided by the leading strings of the mother country, they had no scope nor encouragement for exertion.
Từ trong câu: encouragement, string, lead, leading, mother, nor, guide, scope
Willis M., 1857-1931 [Editor] West, A Source Book in American History to 1787. Nguồn: Project Gutenberg #45757. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The wall facing us was pierced by a low doorway through which we could see a flight of steps leading downward.
Từ trong câu: doorway, downward, flight, leading, wall, face, low, see
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Almost immediately afterwards the train was derailed by stones placed on the line, and the leading truck upset, thus stopping the engine.
Từ trong câu: upset, immediately, afterwards, leading, truck, engine, almost, afterward
Cecil Francis Romer, The Second Battalion Royal Dublin Fusiliers in the South African War With a Description of the Operations in the Aden Hinterland. Nguồn: Project Gutenberg #25618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ leading
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leading trong kho câu?
- Kho câu có 200 câu có từ leading hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ leading xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leading gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leading?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leading: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.