Câu tiếng Anh có từ “landlord”
261 câu thật có từ landlord hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: landlord nghĩa là chủ nhà. landlord là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a landowner who leases to others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ landlord
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
However landlords would be compensation for the loss of their dues.
Từ trong câu: landlord, however, compensation, loss
«French History/French Revolution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=76182 (bản sửa đổi 3831546). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
No; he was going a long journey; they would treat him; everybody must treat him, the landlord and all.
Từ trong câu: landlord, go, long, journey, treat, everybody
Charles Reade, The Cloister and the Hearth: A Tale of the Middle Ages. Nguồn: Project Gutenberg #38895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But Wang would not consent, and then the prince added another hundred; whereupon Wang looked at the landlord, who, however, made no sign.
Từ trong câu: landlord, consent, prince, add, another, hundred, look, however
Songling Pu, Strange Stories from a Chinese Studio, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #43627. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some common lad had got himself locked up in a house, and some one would have to go to the landlord and get a key from him.
Từ trong câu: landlord, common, get, himself, lock, up, house, go
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the landlord informed him that no waggon would be permitted to cross his (the planter's) land to get his household belongings.
Từ trong câu: belongings, landlord, inform, permit, cross, land, get, household
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng landlord
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| landlord larry | 86 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ landlord
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ landlord trong kho câu?
- Kho câu có 261 câu có từ landlord hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ landlord xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ landlord gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ landlord?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ landlord: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (32 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.