Câu tiếng Anh có từ “is”
251 câu thật có từ is hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: is nghĩa là thì, là, ở (dạng hiện tại ngôi thứ 3 số ít của động từ be). is là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: third person singular present of be; linking a singular subject with a predicate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ is
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In fact, I may say that Matthew is disposed to keep her.
Từ trong câu: dispose, keep, fact, in, may, is, say
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You might just as well say that ‘I see what I eat’ is the same thing as ‘I eat what I see’!”
Từ trong câu: eat, well, just, what, might, is, same, thing
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Yes, you may take one,” he answered; “but I don’t think sugar is good for little boys.”
Từ trong câu: answer, good, one, think, may, sugar, yes, is
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But may it not be supplanted by the love of that which is more worthy than itself?
Từ trong câu: worthy, but, which, not, more, may, itself, by
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 04: L. Beecher to Bushnell. Nguồn: Project Gutenberg #44411. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"But there is some one in Samavia who has begun to suspect that it might be true," Marco answered.
Từ trong câu: suspect, answer, but, begin, has, who, one, true
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ is
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ is trong kho câu?
- Kho câu có 251 câu có từ is hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ is xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ is gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ is?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ is: Câu phủ định (56 câu), There is và there are (28 câu), Quá khứ đơn (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.