E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “is”

144 câu thật có từ is hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: is nghĩa là thì, là, ở (dạng hiện tại ngôi thứ 3 số ít của động từ be). is là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: third person singular present of be; linking a singular subject with a predicate. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ is

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I believe I am as ugly as she is--in my way.

    Từ trong câu: believe, my, ugly, way, is, as, i, am

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The more we look at it, the more wonderful it is.

    Từ trong câu: look, at, we, wonderful, more, is

    Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You might just as well say that ‘I see what I eat’ is the same thing as ‘I eat what I see’!”

    Từ trong câu: well, eat, just, what, might, is, same, thing

    Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is what peace I get in my old age!”

    Từ trong câu: age, peace, in, my, get, what, is, i

    Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ is

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ is trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ is hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ is xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ is gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ is?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ is: Câu phủ định (23 câu), There is và there are (16 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.