Câu tiếng Anh có từ “is”
64 câu thật có từ is hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: is nghĩa là thì, là, ở (dạng hiện tại ngôi thứ 3 số ít của động từ be). is là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: third person singular present of be; linking a singular subject with a predicate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ is
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It is hoped that in time such baby gardens will become either self-supporting or public institutions.
Từ trong câu: public, garden, is, hope, time, baby, become, either
Various, The Survey, Volume 30, Number 4, Apr 26, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #73899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This shows that our religious instinct is so strong that a man will worship anything rather than nothing.
Từ trong câu: religious, anything, is, worship, instinct, show, strong, man
Yan Phou, 1861-1938? Lee, When I was a boy in China. Nguồn: Project Gutenberg #74717. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That is especially fortunate as the Association will hold an extra meeting in San Francisco during the summer of that year.
Từ trong câu: will, extra, an, is, year, of, be, summer
Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ is
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ is trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ is hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ is xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ is gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ is?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ is: Câu phủ định (9 câu), There is và there are (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.