Câu tiếng Anh có từ “irritation”
194 câu thật có từ irritation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: irritation nghĩa là kích ứng. irritation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the psychological state of being irritated or annoyed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ irritation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
If it persists, such irritation should be brought to the attention of a doctor.
Từ trong câu: irritation, persist, bring, attention, doctor
«Sexual Health/Hormonal Contraceptives», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89950 (bản sửa đổi 3646691). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If skin irritation is encountered, the affected area should be rinsed thoroughly with cold water.
Từ trong câu: irritation, skin, encounter, affect, area, thoroughly, cold, water
«Base (chemistry)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43075 (bản sửa đổi 10521519). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These irritations and the resulting self-reflections should be triggered by the OERlabs.
Từ trong câu: irritation, result, self, reflection, trigger
«OERlabs Openbook/Field Notes (OpenLab)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411642 (bản sửa đổi 3991502). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Strong solutions should never be used, because they cause irritation and expulsive efforts.
Từ trong câu: irritation, strong, solution, never, use, because, cause, effort
G. Moussu, Diseases of cattle, sheep, goats and swine. Nguồn: Project Gutenberg #73019. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Things do sometimes happen that are very trying, to be sure, but we should not give way to irritation.
Từ trong câu: irritation, thing, sometimes, happen, try, sure, give, way
Various, The Bay State Monthly: Volume 2, No. 5, February, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14132. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng irritation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ irritation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irritation trong kho câu?
- Kho câu có 194 câu có từ irritation hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ irritation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irritation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irritation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irritation: Quá khứ đơn (30 câu), can và could (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.