Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “intersection”
132 câu thật có từ intersection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intersection nghĩa là ngã tư. intersection là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a point where lines intersect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intersection
We were standing at the intersection of two roads, both dark and narrow.
Chúng tôi đang đứng ở ngã tư của hai con đường, vừa tối vừa hẹp.
Từ trong câu: intersection, stand, road, dark, narrow
Jules Verne, A Journey into the Interior of the Earth. Nguồn: Project Gutenberg #3748. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As I was driving toward the medical school I came to an intersection of Harry Hines Boulevard and Industrial Boulevard.
Từ trong câu: intersection, drive, toward, medical, school, come, industrial
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You were standing over on Main Street just east of the intersection of Main Street and Houston; is that correct?
Từ trong câu: intersection, stand, main, street, east, correct
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Now, Mr. Scoggins, you stated you were sitting in your cab as you stopped at your intersection.
Từ trong câu: cab, intersection, now, mr, state, sit, stop
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He assigned me over to a traffic intersection where the auto was going to take to the city jail--county jail.
Từ trong câu: auto, intersection, jail, traffic, assign, county, go, take
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Each bush was sending a phenomenally long shadow from its intersection with the ground.
Từ trong câu: phenomenally, bush, send, long, shadow, intersection, ground
Geraldine Bonner, The Emigrant Trail. Nguồn: Project Gutenberg #19113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The truck was carrying a load of windows and shattered glass was scattered over the intersection.
Từ trong câu: shatter, truck, carry, load, window, glass, scatter, intersection
«New Zealand Police car involved in collision», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=53904 (bản sửa đổi 4822865). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng intersection
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- unpinned intersection10 lần
- signalized intersection11 lần
- intersection syndrome14 lần
- countable intersection7 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intersection
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intersection trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ intersection hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intersection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intersection gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intersection?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intersection: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.