E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “intersection”

132 câu thật có từ intersection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: intersection nghĩa là ngã tư. intersection là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a point where lines intersect. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The most stimulating and notable intersections occur when the social and the scholarly overlap.

    Từ trong câu: notable, stimulate, scholarly, intersection, occur, social, overlap

    «Social Knowledge Creation/Shifting Future», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=389472 (bản sửa đổi 4446486). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Two cars collide in the middle of an intersection.

    Từ trong câu: collide, car, middle, intersection

    «Traditional Principles of Animation/Follow through», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=34772 (bản sửa đổi 1962877). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Once they had crossed the police cordon they were not allowed to return to the intersection.

    Từ trong câu: cordon, once, cross, police, allow, return, intersection

    «Hong Kong police move to open roads in Mong Kok», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1674544 (bản sửa đổi 4819507). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng intersection

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • unpinned intersection10 lần
  • signalized intersection11 lần
  • intersection syndrome14 lần
  • countable intersection7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ intersection

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intersection trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ intersection hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ intersection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intersection gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intersection?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intersection: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.