Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “intersection”

132 câu thật có từ intersection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: intersection nghĩa là ngã tư. intersection là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a point where lines intersect. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The intersections suggest the method the designer should use.

    Từ trong câu: intersection, suggest, method, designer, use

    «Blended Learning in K-12/Guiding Principles of Blended Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44408 (bản sửa đổi 938500). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But should that be done, the diagram might become inconveniently large, and some of the intersections might not be reliably determined.

    Từ trong câu: intersection, diagram, become, large, determine

    Various, Scientific American Supplement, No. 794, March 21, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #15708. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng intersection

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • unpinned intersection10 lần
  • signalized intersection11 lần
  • intersection syndrome14 lần
  • countable intersection7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ intersection

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intersection trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ intersection hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ intersection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intersection gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intersection?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intersection: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.