Câu tiếng Anh có từ “interested”
214 câu thật có từ interested hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: interested nghĩa là quan tâm. interested là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing interest. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ interested
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
So interested was he that I had to repeat some of it twice before he was satisfied.
Từ trong câu: satisfied, interested, satisfy, twice, repeat, interest
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I feel as if I am preaching a sermon—but I'm so interested and anxious about it all, that I must write it to you.
Từ trong câu: preach, interested, anxious, interest, write, feel
Amy Le Feuvre, Four gates. Nguồn: Project Gutenberg #78742. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Meantime, this Court must become interested to have the commerce free, by which alone remittances can be made.
Từ trong câu: court, commerce, interested, remittance, alone, meantime, become, interest
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 01. Nguồn: Project Gutenberg #27371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"What was it that you hoped he would have to tell you?" asked Heidi, interested in all the grandmother said.
Từ trong câu: hope, interest, interested, tell, ask, grandmother
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The rapid decay, the early death of a girl so young, so lovely as Marianne, must have struck a less interested person with concern.
Từ trong câu: death, lovely, interested, early, rapid, decay, girl, young
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I must get her interested in something, so that I may have an opportunity of reading them.
Từ trong câu: so, opportunity, must, interested, may, interest, get, read
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ interested
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interested trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ interested hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ interested xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interested gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interested?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interested: Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (44 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.