Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “intent”

283 câu thật có từ intent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: intent nghĩa là ý định. intent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: giving or marked by complete attention to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ intent

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • His bright palette, his freshness of handling, his straightforwardness in means and intent, give to the best works of Teniers a permanent interest.

    Từ trong câu: intent, bright, handle, mean, give, best, work, permanent

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Maria joined them with the same intent, just then the stoutest of the three; for the very circumstance which had driven Julia away was to her the sweetest support.

    Từ trong câu: intent, join, circumstance, drive, away, sweet, support

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then he stood, poker clubbed, listening intent for the slightest movement.

    Từ trong câu: club, intent, stand, listen, slight, movement

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Intent only on my own hazardous situation, I endeavored to make my way through my savage enemies in the best manner possible.

    Từ trong câu: hazardous, intent, situation, make, way, enemy, best, manner

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng intent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
malicious intent103 lần
murderous intent76 lần
hostile intent67 lần
intent gaze127 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ intent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intent trong kho câu?
Kho câu có 283 câu có từ intent hoặc các dạng của từ, trích từ 225 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ intent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 113 câu, rồi Bậc B2 với 100 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intent: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.