E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “intensive”

153 câu thật có từ intensive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: intensive nghĩa là chuyên sâu. intensive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by a high degree or intensity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ intensive

Danh sách câu dẫn chứng (153 câu)

  • Our experience has yielded a number of apparently successful results through systematic intensive intravenous salvarsan therapy.

    Từ trong câu: intravenous, experience, yield, number, apparently, successful, result, systematic

    Elmer Ernest Southard, Neurosyphilis. Nguồn: Project Gutenberg #63313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even worse, this tourism frequently induces poorly planned, land-intensive development.

    Từ trong câu: poorly, induce, even, bad, tourism, frequently, plan, land

    «Applied Ecology/Nature Tourism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59730 (bản sửa đổi 4231871). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Once an epidemic starts there is only a very short time between when symptoms present and admission to intensive care.

    Từ trong câu: epidemic, once, start, short, time, symptom, present, admission

    «Hospital morale vital during any outbreak: expert warns», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=33247 (bản sửa đổi 4819526). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng intensive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
computationally intensive18 lần
neonatal intensive10 lần
intensive outpatient10 lần
intensive farming40 lần
intensive applications45 lần
intensive chemotherapy7 lần
intensive agriculture26 lần
labor intensive93 lần
cpu intensive12 lần
resource intensive34 lần
processor intensive9 lần
intensive industries14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ intensive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intensive trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ intensive hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ intensive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intensive gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intensive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intensive: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.