Câu tiếng Anh có từ “insufficient”
180 câu thật có từ insufficient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: insufficient nghĩa là không đủ. insufficient là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of a quantity not able to fulfill a need or requirement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ insufficient
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The ammunition carried in the cartridge boxes of the men may prove insufficient during an action.
Từ trong câu: insufficient, cartridge, carry, box, man, prove, action
W. Balck, Tactics, Volume 1 (of 2). Introduction and Formal Tactics of Infantry. Nguồn: Project Gutenberg #64927. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I thought that its length might be insufficient to reach me.
Từ trong câu: insufficient, think, length, reach
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Insufficient channel for sharing knowledge might lower the sharing atmosphere.
Từ trong câu: insufficient, channel, share, knowledge, low, atmosphere
«Knowledge Management Cases in a University in Asia/Group 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269818 (bản sửa đổi 3721385). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The thing stated may be true, when the reason given for it may be untrue, or at least insufficient.
Từ trong câu: insufficient, thing, state, true, reason, give, least
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But they also feared that their worship might be insufficient and anger the deity.
Từ trong câu: worship, insufficient, fear, anger
«Ancient Mesopotamia», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
The wages of the breadwinner even when in full work may be insufficient to afford adequate support for a numerous family.
Từ trong câu: breadwinner, wage, even, full, work, insufficient, afford, adequate
Alexander Darroch, The Children: Some Educational Problems. Nguồn: Project Gutenberg #21419. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng insufficient
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| insufficient nourishment | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ insufficient
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insufficient trong kho câu?
- Kho câu có 180 câu có từ insufficient hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ insufficient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insufficient gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insufficient?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insufficient: There is và there are (16 câu), Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.