Câu tiếng Anh có từ “insufficient”
175 câu thật có từ insufficient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: insufficient nghĩa là không đủ. insufficient là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of a quantity not able to fulfill a need or requirement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ insufficient
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
I supported myself by a chair, feeling that I was about to fall, but this support was soon insufficient on account of my weak arms.
Từ trong câu: insufficient, support, myself, chair, feel, fall, soon, account
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng insufficient
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| insufficient nourishment | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ insufficient
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insufficient trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ insufficient hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ insufficient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insufficient gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insufficient?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insufficient: There is và there are (16 câu), Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.