Câu tiếng Anh có từ “insubordination”
79 câu thật có từ insubordination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: insubordination nghĩa là sự không phục tùng. insubordination là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: defiance of authority. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ insubordination
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This form of insubordination is crucial for breakthroughs and advancements that can change the world.
Từ trong câu: insubordination, form, crucial, breakthrough, advancement, change, world
«Fostering Curiosity/Curiosity is Insubordination in Its Purest Form», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=321851 (bản sửa đổi 2716607). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
So far as we can learn, nothing like insubordination or combination exists.
Từ trong câu: insubordination, far, learn, nothing, like, combination, exist
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The flame of insubordination and opposition could be handed down in secret.
Từ trong câu: insubordination, flame, opposition, hand, down, secret
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Notwithstanding their spirit of insubordination, how could the court ladies bear to be called “ridiculous,” especially by their king?
Từ trong câu: insubordination, notwithstanding, spirit, court, lady, bear, call, ridiculous
Augustin Challamel, The history of fashion in France. Nguồn: Project Gutenberg #76717. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We cannot, therefore, omit to show than when a spirit of insubordination breaks out under circumstances of danger, how surely it is attended with fatal results.
Từ trong câu: insubordination, can, therefore, omit, show, spirit, break, out
William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ insubordination
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insubordination trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ insubordination hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ insubordination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insubordination gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insubordination?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insubordination: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.