Câu tiếng Anh có từ “insubordination”
79 câu thật có từ insubordination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: insubordination nghĩa là sự không phục tùng. insubordination là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: defiance of authority. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ insubordination
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Serious offences, such as insubordination and gross disobedience, were punished by a flogging with two birches, which was too severe a punishment.
Từ trong câu: insubordination, serious, offence, gross, punish, severe, punishment
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The spirit of insubordination which broke out at Chaves seems to have frustrated this purpose.
Từ trong câu: frustrate, insubordination, spirit, break, out, seem, purpose
Robert Southey, History of the Peninsular War, Volume 3 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #60388. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The weakness which resigns its authority In order to spare itself the care of a child's education engenders for life the spirit of insubordination.
Từ trong câu: engender, insubordination, weakness, resign, authority, order, spare, itself
Various, The Bay State Monthly: Volume 2, No. 2, November, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13741. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ insubordination
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insubordination trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ insubordination hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ insubordination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insubordination gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insubordination?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insubordination: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.