Câu tiếng Anh có từ “insubordination”
79 câu thật có từ insubordination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: insubordination nghĩa là sự không phục tùng. insubordination là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: defiance of authority. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ insubordination
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In this sense, curiosity is a form of intellectual insubordination—it defies the limits set by tradition, convention, and power.
Từ trong câu: insubordination, sense, curiosity, form, intellectual, defy, limit, set
«Fostering Curiosity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=321840 (bản sửa đổi 2787021). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It seemed to him that there was at work a radical spirit of insubordination, and a principle of overturning the formerly recognized order of domestic rule.
Từ trong câu: insubordination, seem, work, radical, spirit, principle, overturn, formerly
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Except in cases of hurry and emergency at sea such a thing is next door to gross insubordination.
Từ trong câu: gross, insubordination, emergency, except, case, hurry, sea, thing
Morley Roberts, Captain Balaam of the 'Cormorant', and other sea comedies. Nguồn: Project Gutenberg #68920. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ insubordination
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insubordination trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ insubordination hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ insubordination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insubordination gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insubordination?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insubordination: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.