Câu tiếng Anh có từ “insubordination”
79 câu thật có từ insubordination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: insubordination nghĩa là sự không phục tùng. insubordination là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: defiance of authority. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ insubordination
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Wealth, eminence, and beauty attracted his displeasure no less than insubordination or disobedience.
Từ trong câu: insubordination, wealth, eminence, beauty, attract, displeasure, less
Alethea Wiel, The Story of Verona. Nguồn: Project Gutenberg #46384. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His insubordination to me you have seen for yourself; and that again is sin, for it is ordained that we shall honour our parents.
Từ trong câu: insubordination, see, yourself, again, sin, ordain, honor, parent
Rafael Sabatini, The Strolling Saint; being the confessions of the high and mighty Agostino D'Anguissola, tyrant of Mondolfo and Lord of Carmina, in the state of Piacenza. Nguồn: Project Gutenberg #3423. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As night approached, it proving impossible to quell her insubordination by rebuke or threats of punishment, Master Brackett, the jailer, thought fit to introduce a physician.
Từ trong câu: quell, introduce, insubordination, punishment, impossible, threat, rebuke, night
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ insubordination
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insubordination trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ insubordination hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ insubordination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insubordination gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insubordination?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insubordination: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.