Câu tiếng Anh có từ “insubordination”
79 câu thật có từ insubordination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: insubordination nghĩa là sự không phục tùng. insubordination là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: defiance of authority. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ insubordination
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Harith probably did not perform his feudal duties in the war against Aidug, or he may have committed other acts of insubordination.
Từ trong câu: insubordination, probably, perform, duty, war, commit, act
Heinrich Graetz, History of the Jews, Vol. 3 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #43337. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Albert E. May, one of the levelest-headed officers in the regiment, had put the first and only man who showed signs of insubordination to an officer under arrest.
Từ trong câu: insubordination, head, officer, put, first, man, show, sign
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In case of heinous offences and obdurate insubordination, these punishments were combined—a man might not only be put into the Black Hole, but also be put on to reduced rations.
Từ trong câu: insubordination, case, offence, punishment, combine, man, put, black
Thomas Walker, The Depot for Prisoners of War at Norman Cross, Huntingdonshire. 1796 to 1816. Nguồn: Project Gutenberg #43487. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ insubordination
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insubordination trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ insubordination hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ insubordination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insubordination gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insubordination?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insubordination: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.