Câu tiếng Anh có từ “indoors”
102 câu thật có từ indoors hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indoors nghĩa là trong nhà. indoors là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: within a building. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indoors
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
You never need remain indoors to smoke or sew or yawn because there is nothing doing in the garden: you can weed there the livelong day in the open.
Từ trong câu: indoors, never, need, remain, indoor, smoke, sew, yawn
Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When Sheila and he came up the hill there was a fine color in the girl's face from her morning's exertions, but she was not disposed to go indoors to rest.
Từ trong câu: indoors, come, up, hill, fine, color, face, dispose
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was the stuffiness of yesterday's day indoors to be shaken off.
Từ trong câu: indoor, indoors, shaken, stuffiness, day, shake, off
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So two days passed, and there was great trouble indoors.
Từ trong câu: indoor, indoors, day, pass, great, trouble
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were many wood chips in the streets due to cutting up of firewood before taking it indoors.
Từ trong câu: indoor, indoors, chip, many, wood, street, due, cut
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There was no bearing it indoors, and outside it was not much better.
Từ trong câu: indoor, better, indoors, bearing, bear, outside, much
Olav Duun, The trough of the wave. Nguồn: Project Gutenberg #79140. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indoors
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indoors trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ indoors hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indoors xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indoors gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indoors?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indoors: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.