Câu tiếng Anh có từ “indoors”
102 câu thật có từ indoors hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indoors nghĩa là trong nhà. indoors là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: within a building. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indoors
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"Gone indoors, I expect," returned Will, already half-way up.
Từ trong câu: indoor, indoors, go, expect, return, already, half, way
Florence E. Burch, Farmer Bluff's dog Blazer. Nguồn: Project Gutenberg #74082. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But there the fact is; and Rowley, I’ll not only have to say farewell to you presently, I’ll have to ask you to stay indoors until I can say it.
Từ trong câu: indoor, indoors, fact, farewell, ask, stay, until
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I think I will go indoors and wash my hands," he said.
Từ trong câu: indoor, wash, indoors, think, go, hand
P. G. Wodehouse, Fish preferred. Nguồn: Project Gutenberg #75435. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indoors
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indoors trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ indoors hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indoors xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indoors gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indoors?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indoors: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.