Câu tiếng Anh có từ “indoors”
101 câu thật có từ indoors hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indoors nghĩa là trong nhà. indoors là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: within a building. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indoors
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I stayed indoors nearly an hour, hoping that my attendant's patience would give out, but he showed no signs of moving, time was precious, and I decided to set out once more.
Từ trong câu: indoors, stay, indoor, nearly, hour, hope, patience, give
Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Do you think he would have had the wedding indoors, in the teeth of everybody?" laughed Katie.
Từ trong câu: indoor, indoors, think, wed, tooth, everybody, laugh
Various, The Bay State Monthly: Volume 2, No. 2, November, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13741. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
No, she would rather stay indoors till the young people returned; and so these two went along the grassy path themselves.
Từ trong câu: indoor, indoors, rather, stay, till, young, people, return
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 86, February, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #14709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indoors
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indoors trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ indoors hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indoors xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indoors gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indoors?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indoors: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.