Câu tiếng Anh có từ “indoors”
106 câu thật có từ indoors hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indoors nghĩa là trong nhà. indoors là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: within a building. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indoors
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In Seoul, the capital city, they used to toll a bell at eight in the evening which meant that men must go indoors and let women on the streets.
Từ trong câu: indoors, capital, city, use, toll, bell, eight, evening
James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands · Tiếng Anh · en-US · PD-US
This drove the party indoors, though from the time of the crash (we found later that it was the telephone which had suffered), the storm abated and only steady rain continued.
Từ trong câu: indoors, drive, party, indoor, though, time, crash, find
Campbell Patrick [Compiler] Ogilvie, Argentina from a British Point of View, and Notes on Argentine Life · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Eustacia was indoors in the dining-room, which was really more like a kitchen, having a stone floor and a gaping chimney-corner.
Từ trong câu: indoor, gape, indoors, dine, room, really, like, kitchen
Thomas Hardy, The Return of the Native · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Much remained to be done in order to give the cave a comfortable appearance, which became more desirable now that we had to live indoors.
Từ trong câu: desirable, indoor, comfortable, indoors, much, remain, order, give
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indoors
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indoors trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ indoors hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indoors xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indoors gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc A2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indoors?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indoors: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (24 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.