Câu tiếng Anh có từ “indoors”
101 câu thật có từ indoors hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indoors nghĩa là trong nhà. indoors là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: within a building. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indoors
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Perhaps you have not been out; it is so difficult to keep warm indoors."
Có lẽ bạn chưa ra ngoài; thật khó để giữ ấm trong nhà."
Từ trong câu: indoor, indoors, perhaps, out, difficult, keep, warm
Rosa Nouchette Carey, Doctor Luttrell's First Patient. Nguồn: Project Gutenberg #22883. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But on clear days during summer and early autumn weather, we have stayed indoors very little.
Từ trong câu: indoor, indoors, clear, day, summer, early, autumn, weather
Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What the child says out of doors he has learned indoors.
Từ trong câu: indoor, indoors, child, out, door, learn
Maurice H., 1859-1930 [Editor] Harris, Hebraic Literature; Translations from the Talmud, Midrashim and Kabbala. Nguồn: Project Gutenberg #14368. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"My opinion has come round to Mr. Policeman Stone's--that we must look indoors for the disturber.
Từ trong câu: indoor, indoors, opinion, come, round, mr, policeman, look
Henry, Mrs. Wood, Johnny Ludlow, Third Series. Nguồn: Project Gutenberg #40936. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A fresh "Bekanntmachung" has been posted up forbidding us to leave the town, and ordering us to be indoors by nine o'clock.
Từ trong câu: indoor, indoors, fresh, post, up, forbid, leave, town
Harriet Julia Campbell, Lady Jephson, A War-time Journal, Germany 1914 and German Travel Notes. Nguồn: Project Gutenberg #23533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indoors
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indoors trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ indoors hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indoors xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indoors gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indoors?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indoors: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.