Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “indolence”

93 câu thật có từ indolence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: indolence nghĩa là lười biếng. indolence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: inactivity resulting from a dislike of work. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ indolence

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng indolence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
luxurious indolence45 lần
voluptuous indolence19 lần
constitutional indolence30 lần
habitual indolence30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ indolence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indolence trong kho câu?
Kho câu có 93 câu có từ indolence hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ indolence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indolence gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indolence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indolence: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.