Câu tiếng Anh có từ “indolence”
92 câu thật có từ indolence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indolence nghĩa là lười biếng. indolence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: inactivity resulting from a dislike of work. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indolence
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The time gained was not spent (as many feared and prophecied it would be) either in mischief or indolence.
Từ trong câu: indolence, mischief, time, gain, spend, many, fear, either
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She became--as far as health and indolence would admit--the most prudent and careful mother in the world.
Từ trong câu: indolence, become, far, health, admit, careful, mother, world
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is a gross and pernicious error that would make the idea of rest, especially spiritual rest, the same with that of indolence and passivity.
Từ trong câu: indolence, gross, error, make, idea, rest, especially, spiritual
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng indolence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indolence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indolence trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ indolence hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indolence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indolence gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indolence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indolence: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.