Câu tiếng Anh có từ “incise”
55 câu thật có từ incise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: incise nghĩa là rạch. incise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make an incision into by carving or cutting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ incise
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They are all ornamented with elegant designs in incised lines which also, it is supposed, contained enamel.
Từ trong câu: incise, elegant, design, line, suppose, contain
Robert Munro, The Lake-Dwellings of Europe Being the Rhind Lectures in Archæology for 1888. Nguồn: Project Gutenberg #48514. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Other popular cultivars are 'Aconitifolium' which has deeply incised leaves, and 'Green Cascade', with drooping to pendulous branches.
Từ trong câu: incise, popular, deeply, leave, green, cascade, pendulous, branch
«Horticulture/Acer japonicum», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=142323 (bản sửa đổi 3369219). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The incised lines are then filled with ink which when printed by pressure pulls out of the recesses.
Từ trong câu: incise, line, fill, ink, print, pressure, pull, out
«Art Print Production Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241032 (bản sửa đổi 4636679). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The tops of these are often incised with quaint patterns, the impress of which appears on the cake.
Từ trong câu: incise, top, often, pattern, impress, appear, cake
Arthur Hayden, Chats on Cottage and Farmhouse Furniture. Nguồn: Project Gutenberg #44603. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The only tent which the author approves of is when an incised wound happens where assistance is far away, and difficult to procure.
Từ trong câu: incise, tent, author, approve, wind, happen, assistance, far
Edward, 1813?-1868 Mayhew, The illustrated horse doctor. Nguồn: Project Gutenberg #64352. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ incise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incise trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ incise hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ incise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incise gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incise: Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), There is và there are (4 câu), So sánh nhất (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.