Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “incise”

55 câu thật có từ incise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: incise nghĩa là rạch. incise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make an incision into by carving or cutting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ incise

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • They are almost entirely without mark; but sometimes there is an incised letter N as here shown.

    Từ trong câu: incise, almost, entirely, mark, sometimes, letter, show

    Llewellynn Frederick William Jewitt, The ceramic art of Great Britain from pre-historic times down to the present day, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #74068. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is an incised slab to one of the Dymokes.

    Từ trong câu: incise, slab

    J. Conway Walter, A History of Horncastle, from the earliest period to the present time. Nguồn: Project Gutenberg #30358. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was now and then a delicate shell of a moon incising the sky against a mountain-side and lending the most fragile transfiguration to its top.

    Từ trong câu: incise, now, delicate, shell, moon, sky, mountain, side

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The figures were usually life-sized; the lines were deeply and boldly cut, and there was an absence of “shading,” the brass being usually a pure, outline, incised drawing.

    Từ trong câu: incise, figure, usually, life, size, line, deeply, boldly

    Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ incise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incise trong kho câu?
Kho câu có 55 câu có từ incise hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ incise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incise gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incise: Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), There is và there are (4 câu), So sánh nhất (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.