Câu tiếng Anh có từ “incise”
55 câu thật có từ incise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: incise nghĩa là rạch. incise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make an incision into by carving or cutting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ incise
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
These may be associated in some places with development of incised valley fill.
Từ trong câu: incise, associate, place, development, valley, fill
«The Geology of Indonesia/Java & Java Sea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139426 (bản sửa đổi 4531753). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In a similar manner, the incised and flatly modeled surface adornment of the stone buildings may have derived from mud wall ornamentation.
Từ trong câu: incise, adornment, similar, manner, model, surface, stone, build
«A Comprehensive Guide to World History/3300 - 1200 BCE», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=298093 (bản sửa đổi 4339034). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At Lucca Cathedral is an example incised upon one of the piers of the porch; and others may be seen at Pavia, Aix in Provence, and at Poitiers.
Từ trong câu: incise, cathedral, example, porch, other, see
William, 1848-1908 [Editor] Andrews, Ecclesiastical Curiosities. Nguồn: Project Gutenberg #38274. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ incise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incise trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ incise hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ incise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incise gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incise: Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), There is và there are (4 câu), So sánh nhất (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.