Câu tiếng Anh có từ “inanimate”
126 câu thật có từ inanimate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inanimate nghĩa là vô tri. inanimate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to the class of nouns denoting nonliving things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inanimate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
You will sometimes hear inanimate objects referred to as creative, like “that is a creative vase”.
Từ trong câu: inanimate, sometimes, hear, object, refer, creative, like, vase
«Computational Creativity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455469 (bản sửa đổi 4390057). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They will try to grasp fish or inanimate objects and often mount on the backs of other males.
Từ trong câu: inanimate, try, grasp, fish, object, often, mount, back
«Common toad», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=358644 (bản sửa đổi 10983777). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The control therefore of human will over nature, animate and inanimate, though comparatively absolute, is yet subject to the restrictions which love suggests.
Từ trong câu: inanimate, control, therefore, human, nature, animate, though, absolute
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Man, made of the dust of the world, does not forget his origin; and all that is yet inanimate will one day speak and reason.
Từ trong câu: inanimate, man, make, dust, world, forget, origin, day
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inanimate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| inanimate objects | 363 lần |
| inanimate nouns | 18 lần |
| inanimate substances | 21 lần |
| perversity of inanimate | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inanimate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inanimate trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ inanimate hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inanimate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inanimate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inanimate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inanimate: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.