Câu tiếng Anh có từ “inanimate”
130 câu thật có từ inanimate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inanimate nghĩa là vô tri. inanimate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to the class of nouns denoting nonliving things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inanimate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Now, it might seem that “λόγος” should be neuter, since it is an inanimate object.
Từ trong câu: inanimate, now, seem, since, object
«Introductory Ancient Greek Language/Lesson 7», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331359 (bản sửa đổi 2825472). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It may be said that in the animal form cold takes the place of life, as in inanimate bodies cold succeeds to heat.
Từ trong câu: inanimate, animal, form, cold, take, place, life, body
Louis Figuier, The Day After Death; Or, Our Future Life According to Science (New Edition). Nguồn: Project Gutenberg #55230. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Certain rules may be utilized to determine the gender of an inanimate substantive.
Từ trong câu: utilize, inanimate, certain, rule, determine, gender
«Latin/Lesson 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=961 (bản sửa đổi 4539007). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
With an intermediate and moderate degree of heat many forms of animate and inanimate existence may be promoted.
Từ trong câu: animate, intermediate, moderate, inanimate, degree, heat, many, form
John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inanimate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| inanimate objects | 363 lần |
| inanimate nouns | 18 lần |
| inanimate substances | 21 lần |
| perversity of inanimate | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inanimate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inanimate trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ inanimate hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inanimate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inanimate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inanimate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inanimate: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.