Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inanimate”

130 câu thật có từ inanimate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inanimate nghĩa là vô tri. inanimate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to the class of nouns denoting nonliving things. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inanimate

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • All things animate or inanimate inhabiting the island have been, according to Caliban, the work of Setebos.

    Từ trong câu: inanimate, animate, inhabit, accord, island, thing, work

    Ethel M. Naish, Browning and Dogma Seven Lectures on Browning's Attitude Towards Dogmatic Religion. Nguồn: Project Gutenberg #41491. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Inanimate matter has also changed, slowly over eons of time.

    Từ trong câu: inanimate, matter, change, slowly, time

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Can science investigate and attempt to describe a non-materialistic version of the universe?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216951 (bản sửa đổi 2765088). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • How different from the stolid cheeks, the codfish eyes, the slow, inanimate demeanor we have been seeing in the British Isles!"

    Từ trong câu: inanimate, different, cheek, eye, slow, see, isle

    Homer Heath Nugent, A Book of Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #13910. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Does Humanity weep at these painful separations from everything, animate and inanimate, with which the young heart has become entwined?

    Từ trong câu: weep, inanimate, painful, animate, humanity, separation, everything, young

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 2, part 3: Andrew Jackson, 1st term. Nguồn: Project Gutenberg #10858. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng inanimate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inanimate objects363 lần
inanimate nouns18 lần
inanimate substances21 lần
perversity of inanimate10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inanimate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inanimate trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ inanimate hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inanimate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inanimate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inanimate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inanimate: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.