Câu tiếng Anh có từ “inanimate”
130 câu thật có từ inanimate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inanimate nghĩa là vô tri. inanimate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to the class of nouns denoting nonliving things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inanimate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
An inanimate object can be replaced by the pronoun "it".
Từ trong câu: inanimate, object, replace, pronoun
«Lingwa de planeta/Compound sentence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301386 (bản sửa đổi 4099104). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As you can see, the plural ending -গুলি can be applied to inanimate objects (pen, book), animals (cow) or even human beings (boy).
Từ trong câu: inanimate, see, plural, end, apply, object, pen, book
«Bengali Language/Nouns», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214155 (bản sửa đổi 2618107). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Can as much be said of any other known agents, animate or inanimate, comprised in our category?
Từ trong câu: category, inanimate, much, know, agent, animate, comprise
John Grove, Epidemics Examined and Explained: or, Living Germs Proved by Analogy to be a Source of Disease. Nguồn: Project Gutenberg #34603. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Living masses convey to a great structure a character of animation, which no inanimate objects, however beautiful, can supply.
Từ trong câu: animation, inanimate, live, mass, convey, great, structure, character
John Ashton, Hyde Park from Domesday-book to Date. Nguồn: Project Gutenberg #51438. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In Mi'kmaq verbs are either transitive or intransitive and both can be animate or inanimate.
Từ trong câu: transitive, intransitive, inanimate, verb, either, animate
«WikiLang/Mi'kmaq Grammar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=440619 (bản sửa đổi 4356706). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng inanimate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| inanimate objects | 363 lần |
| inanimate nouns | 18 lần |
| inanimate substances | 21 lần |
| perversity of inanimate | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inanimate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inanimate trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ inanimate hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inanimate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inanimate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inanimate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inanimate: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.