E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “impermanent”

30 câu thật có từ impermanent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: impermanent nghĩa là vô thường. impermanent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not permanent; not lasting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ impermanent

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • In fact, it wasn't solid anything, being mostly of a very impermanent structure and style.

    Từ trong câu: impermanent, fact, solid, anything, mostly, structure, style

    Edna Ferber, Half Portions. Nguồn: Project Gutenberg #14714. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Marriage he is not so apt as the brilliant woman beside him to consider impermanent.

    Từ trong câu: impermanent, marriage, apt, brilliant, woman, beside, consider

    Kate Stephens, American Thumb-prints: Mettle of Our Men and Women. Nguồn: Project Gutenberg #55065. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Understand that because each possession is impermanent, the possession cannot be owned; it is not mine.

    Từ trong câu: impermanent, understand, because, possession, can, own

    «Finding Equanimity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=289359 (bản sửa đổi 2716456). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Had not the land entered into their souls and shaped their moods into permanent or impermanent forms?

    Từ trong câu: impermanent, land, enter, soul, shape, mood, permanent, form

    Ellen Anderson Gholson Glasgow, Barren Ground. Nguồn: Project Gutenberg #66191. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Wisdom is insight into dependent origination; it's insight that believes that everything is caused and hence impermanent, based on suffering and not-self.

    Trí tuệ là tuệ giác về duyên khởi; đó là tuệ giác tin rằng mọi thứ đều có nguyên nhân và do đó là vô thường, dựa trên đau khổ và vô ngã.

    Từ trong câu: impermanent, wisdom, insight, dependent, believe, everything, cause, hence

    «Buddhism Manual of Practice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31348 (bản sửa đổi 3440211). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ impermanent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impermanent trong kho câu?
Kho câu có 30 câu có từ impermanent hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ impermanent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impermanent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impermanent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impermanent: Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.