Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hospitality”

214 câu thật có từ hospitality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hospitality nghĩa là lòng hiếu khách. hospitality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: kindness in welcoming guests or strangers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hospitality

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng hospitality

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
proffered hospitality94 lần
rites of hospitality90 lần
lavish hospitality76 lần
cordial hospitality101 lần
laws of hospitality234 lần
generous hospitality191 lần
duties of hospitality181 lần
breach of hospitality89 lần
unbounded hospitality52 lần
princely hospitality51 lần
profuse hospitality40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hospitality

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hospitality trong kho câu?
Kho câu có 214 câu có từ hospitality hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hospitality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hospitality gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 104 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hospitality?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hospitality: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.