Câu tiếng Anh có từ “hospitality”
214 câu thật có từ hospitality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hospitality nghĩa là lòng hiếu khách. hospitality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: kindness in welcoming guests or strangers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hospitality
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Hospitality is gauged by the number of cups of spirit dealt out, and appreciation of it--by the number of cups consumed.
Từ trong câu: hospitality, appreciation, gauge, number, cup, spirit, deal, out
Henry Park Cochrane, Among the Burmans: A Record of Fifteen Years of Work and its Fruitage. Nguồn: Project Gutenberg #51080. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But the greatest and most constant hospitality was shown by Hillel to a guest who was always with him and uppermost in his thoughts.
Từ trong câu: hospitality, great, constant, show, guest, always, think
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Rowland was not materially the wiser for this information, but Roderick was aroused by it to the exercise of some slight hospitality.
Từ trong câu: exercise, hospitality, slight, wise, information
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The just and equal laws which they required should be ordained by us, and the hospitality to truth which was their rule should be ours.
Từ trong câu: ordain, equal, law, require, hospitality, truth, rule, ours
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hospitality
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| proffered hospitality | 94 lần |
| rites of hospitality | 90 lần |
| lavish hospitality | 76 lần |
| cordial hospitality | 101 lần |
| laws of hospitality | 234 lần |
| generous hospitality | 191 lần |
| duties of hospitality | 181 lần |
| breach of hospitality | 89 lần |
| unbounded hospitality | 52 lần |
| princely hospitality | 51 lần |
| profuse hospitality | 40 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hospitality
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hospitality trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ hospitality hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hospitality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hospitality gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 104 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hospitality?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hospitality: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.