Câu tiếng Anh có từ “hospitality”
220 câu thật có từ hospitality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hospitality nghĩa là lòng hiếu khách. hospitality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: kindness in welcoming guests or strangers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hospitality
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"There is something royal in his hospitality!
Từ trong câu: royal, hospitality, something
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At the end of the suite, in the oratory, there was a detached alcove with a bed, for use in cases of hospitality.
Từ trong câu: suite, hospitality, end, detach, bed, use, case
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There were none of these accessories, but there was princely hospitality.
Từ trong câu: accessory, none, hospitality
F. C. Grable, Colorado: The Bright Romance of American History. Nguồn: Project Gutenberg #37182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But there were distinguished Frenchmen who were ready to render to the English author more important services than that of offering him hospitality and flattery.
Từ trong câu: flattery, distinguish, ready, render, author, important, service, offer
H. D. Traill, Sterne. Nguồn: Project Gutenberg #12142. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hospitality
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| proffered hospitality | 94 lần |
| rites of hospitality | 90 lần |
| lavish hospitality | 76 lần |
| cordial hospitality | 101 lần |
| laws of hospitality | 234 lần |
| generous hospitality | 191 lần |
| duties of hospitality | 181 lần |
| breach of hospitality | 89 lần |
| unbounded hospitality | 52 lần |
| princely hospitality | 51 lần |
| profuse hospitality | 40 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hospitality
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hospitality trong kho câu?
- Kho câu có 220 câu có từ hospitality hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hospitality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hospitality gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 104 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hospitality?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hospitality: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (32 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.