Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hospitality”

220 câu thật có từ hospitality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hospitality nghĩa là lòng hiếu khách. hospitality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: kindness in welcoming guests or strangers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hospitality

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Nearby is the site of "Old Mountain Top Tavern," widely known years ago for its fine hospitality.

    Từ trong câu: nearby, hospitality, site, old, mountain, top, widely, know

    Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is extremely rude for visitors to make comparisons between the house at which they are visiting and others where they have enjoyed hospitality.

    Từ trong câu: extremely, hospitality, comparison, visitor, rude, make, house, visit

    S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hospitality

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
proffered hospitality94 lần
rites of hospitality90 lần
lavish hospitality76 lần
cordial hospitality101 lần
laws of hospitality234 lần
generous hospitality191 lần
duties of hospitality181 lần
breach of hospitality89 lần
unbounded hospitality52 lần
princely hospitality51 lần
profuse hospitality40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hospitality

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hospitality trong kho câu?
Kho câu có 220 câu có từ hospitality hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hospitality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hospitality gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 104 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hospitality?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hospitality: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (32 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.