Câu tiếng Anh có từ “hospitality”
220 câu thật có từ hospitality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hospitality nghĩa là lòng hiếu khách. hospitality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: kindness in welcoming guests or strangers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hospitality
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The hospitality of the White House at that time, like that of the Hermitage, has become proverbial.
Từ trong câu: proverbial, hospitality, white, house, time, like, become
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No allusion is here made to the General’s establishment as we had not time to partake of his hospitality.
Từ trong câu: allusion, hospitality, make, establishment, time
Anthony Trollope, South Africa, vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #66343. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I said he was right there--never under my roof, where the Lares were sacred, and the laws of hospitality paramount.
Từ trong câu: law, hospitality, sacred, roof, paramount, right, never
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The just and equal laws which they required should be ordained by us, and the hospitality to truth which was their rule should be ours.
Từ trong câu: ordain, equal, law, require, hospitality, truth, rule, ours
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hospitality
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| proffered hospitality | 94 lần |
| rites of hospitality | 90 lần |
| lavish hospitality | 76 lần |
| cordial hospitality | 101 lần |
| laws of hospitality | 234 lần |
| generous hospitality | 191 lần |
| duties of hospitality | 181 lần |
| breach of hospitality | 89 lần |
| unbounded hospitality | 52 lần |
| princely hospitality | 51 lần |
| profuse hospitality | 40 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hospitality
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hospitality trong kho câu?
- Kho câu có 220 câu có từ hospitality hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hospitality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hospitality gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 104 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hospitality?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hospitality: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (32 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.