Câu tiếng Anh có từ “hospice”
77 câu thật có từ hospice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hospice nghĩa là nhà tế bần. hospice là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a lodging for travelers (especially one kept by a monastic order). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hospice
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He went into a hospice a week ago and I never left his side.
Từ trong câu: hospice, go, week, ago, never, leave, side
«British snooker commentator Ted Lowe dies aged 90», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=259513 (bản sửa đổi 4815011). · English Wikinews · CC BY 2.5
“Why do you not go to a hospice?” he asked, when he had learned my situation.
Từ trong câu: hospice, go, ask, learn, situation
Harry Alverson Franck, A Vagabond Journey Around the World: A Narrative of Personal Experience. Nguồn: Project Gutenberg #56732. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He remembered all the dogs at the Hospice had talked about the place where there was never any snow.
Từ trong câu: hospice, remember, dog, talk, place, never, snow
Forrestine C. Hooker, Prince Jan, St. Bernard. Nguồn: Project Gutenberg #14893. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"I thought I never wanted to see you again, Mary O'Malley," he said; "but that glimpse I had, in the hospice, showed me my mistake.
Từ trong câu: hospice, think, never, want, see, again, glimpse, show
C. N. Williamson, Everyman's Land. Nguồn: Project Gutenberg #19806. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Go by our back door, through the alley, and knock at the side door of the Hospice ... you needn't be gone more than three minutes."
Từ trong câu: hospice, go, back, door, knock, side, minute
Dorothy Canfield Fisher, Home Fires in France. Nguồn: Project Gutenberg #35616. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We had batteries on the Mount of Olives and the Turk searched for them, but they never fired one round at the Kaiserin Augusta Victoria Hospice near by.
Từ trong câu: hospice, battery, mount, olive, search, never, fire, round
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hospice
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hospice trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ hospice hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hospice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hospice gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hospice?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hospice: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.