Câu tiếng Anh có từ “hospice”
77 câu thật có từ hospice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hospice nghĩa là nhà tế bần. hospice là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a lodging for travelers (especially one kept by a monastic order). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hospice
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This care may happen in the person's own home, a hospital or a hospice.
Từ trong câu: hospice, care, happen, home, hospital
«Palliative care», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1010018 (bản sửa đổi 10098675). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In May, she announced that she was suffering from cancer, and was under hospice care.
Từ trong câu: hospice, announce, suffer, cancer, care
«Tammy Faye Messner, 65, dies after long battle with cancer», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=74924 (bản sửa đổi 4827114). · English Wikinews · CC BY 2.5
It may include hospice care at home or in a special hospital for people who are dying.
Từ trong câu: hospice, include, care, home, special, hospital, people, die
«Euthanasia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=190948 (bản sửa đổi 10589433). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hospice
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hospice trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ hospice hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hospice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hospice gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hospice?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hospice: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.