Câu tiếng Anh có từ “hospice”
77 câu thật có từ hospice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hospice nghĩa là nhà tế bần. hospice là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a lodging for travelers (especially one kept by a monastic order). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hospice
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Between the hospice and Bérizal two hundred metres of road had been completely washed away.
Hai trăm mét đường giữa nhà tế bần và Bérizal đã bị cuốn trôi hoàn toàn.
Từ trong câu: hospice, metre, meter, hundred, road, completely, wash, away
Humphry, Mrs. Ward, The Marriage of William Ashe. Nguồn: Project Gutenberg #14126. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Franz knew suddenly that Father Benjamin had been entirely right in bringing Jean to the Hospice.
Từ trong câu: hospice, know, suddenly, father, entirely, right, bring, jeans
Jim Kjelgaard, Rescue Dog of the High Pass. Nguồn: Project Gutenberg #34466. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Why do you not go to a hospice?” he asked, when he had learned my situation.
Từ trong câu: hospice, go, ask, learn, situation
Harry Alverson Franck, A Vagabond Journey Around the World: A Narrative of Personal Experience. Nguồn: Project Gutenberg #56732. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He remembered all the dogs at the Hospice had talked about the place where there was never any snow.
Từ trong câu: hospice, remember, dog, talk, place, never, snow
Forrestine C. Hooker, Prince Jan, St. Bernard. Nguồn: Project Gutenberg #14893. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A veteran of Hospice entered; with a multitude of pillows, plus more manipulating, she was able to bring the comfort Laurie had longed for!
Từ trong câu: hospice, veteran, enter, pillow, plus, manipulate, able, bring
Lauren Ann Isaacson, Through These Eyes The courageous struggle to find meaning in a life stressed with cancer. Nguồn: Project Gutenberg #37060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hospice
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hospice trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ hospice hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hospice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hospice gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hospice?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hospice: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.