Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hospice”

77 câu thật có từ hospice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hospice nghĩa là nhà tế bần. hospice là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a lodging for travelers (especially one kept by a monastic order). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hospice

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • They can choose any hospice they wish to work with.

    Từ trong câu: hospice, choose, wish, work

    «Nursing Home Social Services Reference/Flow of Care/Hospice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=482375 (bản sửa đổi 4631240). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Ultimately though, the resident can choose any hospice they want, and the nursing home is obligated to comply.

    Từ trong câu: hospice, obligate, ultimately, though, resident, choose, want, nurse

    «Nursing Home Social Services Reference/Flow of Care/Hospice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=482375 (bản sửa đổi 4631240). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Hospice can be paid for privately though this happens rarely.

    Từ trong câu: hospice, paid, privately, though, happen, rarely

    «Nursing Home Social Services Reference/Flow of Care/Hospice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=482375 (bản sửa đổi 4631240). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Collaborating with hospice workers in a similar setting can help to reduce isolation and fosters shared problem-solving and the sharing of resources.

    Từ trong câu: hospice, collaborate, worker, similar, set, help, reduce, isolation

    «Nursing Home Social Services Reference/Self Care/Support Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=482666 (bản sửa đổi 4631233). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Early the next morning he received the Holy Eucharist and left before any one could recognize him, going to the neighbouring town of Manresa, where he first lived in the hospice.

    Từ trong câu: hospice, early, next, morning, receive, holy, leave, recognize

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Lord Chamberlain" to "Luqman" Volume 17, Slice 1. Nguồn: Project Gutenberg #43427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hospice

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hospice trong kho câu?
Kho câu có 77 câu có từ hospice hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hospice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hospice gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hospice?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hospice: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.