Câu tiếng Anh có từ “hibernate”
84 câu thật có từ hibernate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hibernate nghĩa là ngủ đông. hibernate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: sleep during winter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hibernate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
They can tolerate cold temperatures, and hibernate during the winter in very cold regions.
Từ trong câu: hibernate, tolerate, cold, temperature, winter, region
«Short-beaked echidna», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54893 (bản sửa đổi 10852082). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Lord, if I could only hibernate for three months, like a bear!
Từ trong câu: hibernate, month, like, bear
Harold MacGrath, The Lure of the Mask. Nguồn: Project Gutenberg #22158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Dormice can hibernate six months out of the year, or even longer if the weather remains cold enough.
Từ trong câu: hibernate, six, month, out, year, even, long, weather
«Dormouse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=221672 (bản sửa đổi 10887353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
All are injurious, and the farmer by burning their hibernating places in winter can cause their destruction in numbers.
Từ trong câu: hibernate, farmer, burn, place, winter, cause, destruction, number
David Starr, 1851-1931 [Editor] Jordan, A Book of Natural History Young Folks' Library Volume XIV.. Nguồn: Project Gutenberg #18274. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When they are hibernating they can stay under the water for up to seven hours before coming up for air.
Từ trong câu: hibernate, stay, water, up, seven, hour, come, air
«Loggerhead sea turtle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=97343 (bản sửa đổi 10621048). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You can launch Hibernate in offline desktop application.
Từ trong câu: hibernate, launch, desktop, application
«Hibernate: How to Launch», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=296458 (bản sửa đổi 2554520). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hibernate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hibernate trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ hibernate hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hibernate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hibernate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hibernate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hibernate: Câu phủ định (8 câu), can và could (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.