Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hibernate”

84 câu thật có từ hibernate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hibernate nghĩa là ngủ đông. hibernate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: sleep during winter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hibernate

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There was evidence that they hibernated during the winters in the warm caves.

    Từ trong câu: hibernate, evidence, winter, warm, cave

    Tom Godwin, Space Prison. Nguồn: Project Gutenberg #22549. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He hibernated with others of his kind for he found the hills full of men in hiding.

    Từ trong câu: hibernate, other, kind, find, hill, full, man, hide

    William Atherton DuPuy, Uncle Sam, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #45474. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It seemed that he was hibernating, waiting for an awakening.

    Từ trong câu: hibernate, seem, wait

    «Modern Photography/Critique», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177004 (bản sửa đổi 3268966). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Like all West Indians, she hated extreme heat, and during those months on her own Islands when the trades hibernated, rarely left the house.

    Từ trong câu: hibernate, like, west, hate, extreme, heat, month, island

    Gertrude Franklin Horn Atherton, The Conqueror: Being the True and Romantic Story of Alexander Hamilton. Nguồn: Project Gutenberg #13246. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hibernate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hibernate trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ hibernate hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hibernate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hibernate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hibernate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hibernate: Câu phủ định (8 câu), can và could (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.