Câu tiếng Anh có từ “hibernate”
84 câu thật có từ hibernate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hibernate nghĩa là ngủ đông. hibernate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: sleep during winter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hibernate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Even though copperheads have been seen hibernating by themselves they usually hibernate together.
Từ trong câu: hibernate, even, though, see, themselves, usually, together
«Agkistrodon contortrix», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=637094 (bản sửa đổi 10935419). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They have gone down in search of "hard-pan," there to hibernate until next April.
Từ trong câu: hibernate, go, down, search, hard, pan, until, next
Various, Scientific American Supplement, No. 324, March 18, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8483. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I've been hibernating in the wilderness, sucking my paw and living off my fat, like a bear.
Từ trong câu: hibernate, wilderness, suck, paw, live, off, fat, like
Rex Beach, Flowing Gold. Nguồn: Project Gutenberg #6425. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was very early in the spring that this occurred and the bear should not yet have left his hibernating place.
Từ trong câu: hibernate, early, spring, occur, bear, leave, place
Ferdynand Antoni Ossendowski, Beasts, men and gods. Nguồn: Project Gutenberg #2067. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The single specimens that are taken now and then in the spring have hibernated, and possibly they may have just come over from the Continent.
Từ trong câu: hibernate, single, specimen, take, now, spring, possibly, come
Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hibernate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hibernate trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ hibernate hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hibernate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hibernate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hibernate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hibernate: Câu phủ định (8 câu), can và could (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.